-
Máy quét Canon P-215II
7,250,000₫- Loại máy: Máy scan tài liệu di động
- Cảm biến hình ảnh: CIS
- Khổ giấy scan: Tối đa A4, thẻ nhựa
- Tốc độ Scan: 15 trang/phút (trắng đen), 10 trang/phút (màu, 200 dpi)
- Khay nạp bản gốc: 20 tờ
- Định dạng file scan: PDF, JPEG, TIFF,…
- Độ phân giải: Tối đa 600 x 600 dpi
- Chức năng đặc biệt: Scan 2 mặt tự động, scan thẻ nhựa, dùng nguồn trực tiếp từ máy tính
- Hiệu suất làm việc: Tối đa 500 trang/ngày
- Chuẩn kết nối: USB 2.0, 3.0
- Nguồn điện: 110-240VAC.
- Bảo hành: 12 tháng
-
Máy quét HP Scanjet Pro 2000 s1
7,250,000₫- Loại Scan: Sheetfed
- Độ phân giải: 600 dpi
- Scan file format: For text & images: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) and Searchable PDF.
- Control panel: Scan button, Power button with a LED and a LED for Error indication.
- Khay nạp tài liệu tự động ADF 50 tờ.
- Tốc độ quét tài liệu tự động: Lên đến 24 tờ/phú.
- Kích thước quét ADF tối đa: 216 x 3100 mm
- Kích thước quét ADF tối thiểu: 50.8 x 74 mm.
- Hệ điều hành tương thích: OS X Mavericks 10.9, OS X Yosemite 10.10, OS X El Capitan 10.11, Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit.
- Cổng kết nối: USB 2.0 and USB 3.0 (SuperSpeed)
- Nguồn điện: 110-240VAC.
- Bảo hành: 12 tháng
-
Máy quét HP Scanjet Pro 3000 s3
10,290,000₫- Loại Scan: Sheetfed
- Độ phân giải: 600 dpi
- Scan file format: For text & images: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) and Searchable PDF.
- Control panel: Scan button, Power button with a LED and a LED for Error indication.
- Khay nạp tài liệu tự động ADF 50 tờ.
- Tốc độ quét tài liệu tự động: Lên đến 35 tờ/phút, 70 ảnh/phút.
- Kích thước quét ADF tối đa: 216 x 3100 mm
- Kích thước quét ADF tối thiểu: 50.8 x 74 mm.
- Hệ điều hành tương thích: OS X Mavericks 10.9, OS X Yosemite 10.10, OS X El Capitan 10.11, Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit.
- Cổng kết nối: USB 2.0 and USB 3.0 (SuperSpeed)
- Nguồn điện: 110-240VAC.
- Bảo hành: 12 tháng
-
Cáp mạng Golden Link Cat 6e UTP (thùng 305m)
1,850,000₫- Giá lẻ: 7.000/m
- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.
- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.
- Dây dẫn bằng đồng nguyên chất – solid, đường kính lõi 23 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.
- Vỏ bọc: 0.025in, PVC
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
- Vỏ cáp CM AMP ở Việt Nam chỉ có màu chuẩn là xanh dương được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 305m.
-
Cáp mạng Golden Link Cat 5e UTP (thùng 305m)
1,250,000₫- Giá lẻ: 6.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng DR-Link Cat 5e UTP (thùng 305m)
850,000₫- Giá lẻ: 4.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng UB-Link Cat 5e UTP (thùng 305m)
850,000₫- Giá lẻ: 4.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng Alantek Cat 5e UTP (thùng 305m)
2,150,000₫- Giá lẻ: 8.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng LinkPro Cat 5e UTP (thùng 305m)
1,250,000₫- Giá lẻ: 6.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng AMP/CommScope Cat 5e UTP (thùng 305m)
2,150,000₫- Giá lẻ: 8.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Vỏ cáp màu trắng được đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
- Hàng chính hãng AMP (CommScope).
-
Cáp mạng AMP/CommScope Cat 6e UTP (thùng 305m)
2,850,000₫- Giá lẻ: 10.000/m
- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.
- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.
- Dây dẫn bằng đồng nguyên chất – solid, đường kính lõi 23 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.
- Vỏ bọc: 0.025in, PVC
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
- Vỏ cáp CM AMP ở Việt Nam chỉ có màu chuẩn là xanh dương được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 305m.
-
Bộ chia mạng 24 cổng Gigabit TP-Link 10/100/1000 Mbps (TL-SG1024D)
1,890,000₫- 24 cổng RJ45 Gigabit 10/100/1000Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp thép chuẩn 13-inch
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 16 cổng Gigabit TP-Link 10/100/1000 Mbps (TL-SG1016D)
1,650,000₫- 16 cổng RJ45 Gigabit 10/100/1000Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường
- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 8 cổng Gigabit TP-Link 10/100/1000 Mbps (TL-SG1008D)
570,000₫- 8 cổng RJ45 Gigabit 10/100/1000Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn hoặc treo tường
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 5 cổng Gigabit TP-Link 10/100/1000 Mbps (TL-SG1005D)
390,000₫- 5 cổng RJ45 Gigabit 10/100/1000Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 24 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1024D)
850,000₫- 24 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp thép chuẩn 13-inch
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 16 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1016D)
550,000₫- 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 8 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1008D)
225,000₫- 8 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 5 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1005D)
165,000₫- 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng


































