Thiết bị mạng (Network Equips)
-
Bộ chia mạng 5 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1005D)
165,000₫- 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
The product is already in the wishlist! Browse Wishlist -
Bộ chia mạng 8 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1008D)
225,000₫- 8 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 5 cổng Gigabit TP-Link 10/100/1000 Mbps (TL-SG1005D)
390,000₫- 5 cổng RJ45 Gigabit 10/100/1000Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 16 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1016D)
550,000₫- 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 8 cổng Gigabit TP-Link 10/100/1000 Mbps (TL-SG1008D)
570,000₫- 8 cổng RJ45 Gigabit 10/100/1000Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn hoặc treo tường
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Bộ chia mạng 24 cổng TP-Link 10/100 Mbps (TL-SF1024D)
850,000₫- 24 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX
- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy
- Hộp thép chuẩn 13-inch
- Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình
- Bảo hành: 24 tháng
-
Cáp mạng UB-Link Cat 5e UTP (thùng 305m)
850,000₫- Giá lẻ: 4.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng DR-Link Cat 5e UTP (thùng 305m)
850,000₫- Giá lẻ: 4.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
-
Cáp mạng LinkPro Cat 5e UTP (thùng 305m)
1,250,000₫- Giá lẻ: 6.000/m
- Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.
- Đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
- Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.
- Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.











